Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 21 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Cơ học đất / Nguyễn Văn Dũng chủ biên; Vũ Công Ngữ . - H. : Khoa học kỹ thuật, 2000 . - 283tr. ; 24cm
  • Thông tin xếp giá: Pd/vt 01644, Pd/vt 01645, Pm/vt 03712-Pm/vt 03719, Pm/vt 05431-Pm/vt 05434, SDH/Vt 00734
  • Chỉ số phân loại DDC: 624.1
  • 2 Hoàn thiện công tác quản lý thu bảo hiểm xã hội bắt buộc đối với khối doanh nghiệp ngoài quốc doanh trên địa bàn TP Hạ Long / Nguyễn Văn Dũng; Nghd.: Nguyễn Hồng Vân . - Hải phòng : Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2019 . - 81tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03958
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 3 Lập quy trình công nghệ đóng tàu hàng đa năng 9200 DWT tại công ty CNTT Bạch Đằng / Nguyễn Văn Dũng; Nghd.: Đỗ Quang Khải . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 152tr. ; 30cm+ 10 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 14197, PD/TK 14197
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 4 Lập quy trình công nghệ tàu xi măng 16.800 T tại Công ty Công nghiệp tàu thủy Bến Kiền / Nguyễn Văn Dũng; Nghd.: Ths. Đỗ Quang Quận . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2010 . - 147 tr. ; 30 cm + 09 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 09489, PD/TK 09489
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 5 Máy điện hàng hải : Lưu hành nội bộ. P.2, T.1 / Nguyễn Văn Dũng (cb.); Lê Ngọc Hưởng hiệu đính . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải, 2004 . - 96tr. ; 30cm
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/May-dien-hang-hai-P.2-T.1_Le-Van-Dung_2004.pdf
  • 6 Một số biện pháp nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ công chức tại huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương / Nguyễn Văn Dũng; Nghd.: Vũ Thế Bình . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 78tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: SDH/LA 03021
  • Chỉ số phân loại DDC: 658
  • 7 Nghiên cứu xây dựng chương trình mô phỏng hỗ trợ phương án tránh va cho tàu trong điều kiện sóng gió / Nguyễn Văn Dũng; Nghd.: Nguyễn Minh Đức . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 68tr. ; 30 cm+ 01CD
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 13808
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.88
  • 8 Thiết bị điện và an toàn cháy nổ trên tàu thủy / Nguyễn Đình Thạch (cb.), Nguyễn Văn Dũng . - Hải Phòng : NXB. Hàng hải, 2021 . - 136tr. ; 25cm
  • Thông tin xếp giá: PD/VT 07773, PM/VT 10468
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.3
  • File đính kèm http://192.168.9.110/edata/EBOOKS/VBOOK/0-NXBHH/Thiet-bi-dien-va-an-toan-chay-no-tren-tau-thuy_Nguyen-Dinh-Thach_2021.pdf
  • 9 Thiết kế bản vẽ thi công khu chung cư Khương Đình, Thanh Xuân, Hà Nội / Nguyễn Văn Dũng; Nghd.: Lê Văn Cường, Nguyễn Văn Ngọc . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2008 . - 126 tr. ; 30 cm + 15 bản vẽ
  • Thông tin xếp giá: Pd/BV 07863, Pd/Tk 07863
  • Chỉ số phân loại DDC: 690
  • 10 Thiết kế bản vẽ thi công triền tàu 2.000 DWT Công ty CNHH và Đóng tàu Sài Gòn phường Phú Nhuận - Thành phố Hồ Chí Minh / Nguyễn Văn Dũng; Nghd.: Ths. Nguyễn Thị Bích Thảo . - Hải phòng: Đại học Hàng hải, 2011 . - 142 tr. ; 30 cm + 17 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 09853, PD/TK 09853
  • Chỉ số phân loại DDC: 690
  • 11 Thiết kế cầu Yên Lại thuộc tuyến cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn, đoạn km45+100 - Km108+500 / Nguyễn Văn Ngọc, Nguyễn Văn Dũng, Trần Văn Duẩn; Nghd.: Trần Ngọc An . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 261 tr.; 30 cm+15BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 17727, PD/TK 17727
  • Chỉ số phân loại DDC: 624
  • 12 Thiết kế đo vẽ và thành lập bình đồ tỷ lệ 1/2000 kênh Cái Tráp-Hải Phòng từ KM0+00 đến KM5+400 / Nguyễn Văn Dũng, Phạm Văn Tưởng, Nguyễn Gia Thế, Phạm Đức Quang; Nghd.: Đỗ Hồng Quân . - Hải Phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2017 . - 110tr.; 30cm+ 16BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 17712, PD/TK 17712
  • Chỉ số phân loại DDC: 627
  • 13 Thiết kế hệ thống độnglực tàu hàng 3290 tấn, lắp máy 6M25C, công suất 1850KW, vòng quay 750 RPM / Nguyễn Văn Dũng; Nghd.: Bùi Thị Hằng . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2016 . - 90 tr.; 30 cm + 05 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 17019, PD/TK 17019
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 14 Thiết kế hệ thống làm lạnh bảo quản rau quả thực phẩm tàu hàng 56.200 T / Nguyễn Văn Dũng; Nghd.: Ths. Bùi Văn Lưu . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2011 . - 103 tr. ; 30 cm + 06 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 10448, PD/TK 10448
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 15 Thiết kế hệ thống lái tàu chở xăng 650 Tấn / Nguyễn Văn Dũng; Nghd.: Ths Nguyễn Ngoc Thuân . - Hải phòng : Đại học Hàng hải Việt Nam, 2014 . - 77 tr. ; 30 cm. + 05 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 13389, PD/TK 13389
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 16 Thiết kế kỹ thuật bản vẽ thi công văn phòng cho thuê số 2 Trần Phú - Hồ Chí Minh / Hồ Xuân Tuyên; Nghd.: Nguyễn Văn Dũng, Cao Minh Khang . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2008 . - 219 tr. ; 30 cm + 16 bản vẽ
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 07912, PD/TK 07912
  • Chỉ số phân loại DDC: 690
  • 17 Thiết kế tàu chở hàng khô, trọng tải 13.000 tấn chạy biển hạn chế II, vận tốc 14 knot / Nguyễn Văn Dũng; Nghd.: Hoàng Văn Oanh . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải, 2013 . - 356 tr. ; 30 cm + 05 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 11591, PD/TK 11591
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 18 Tính toán thiết kế hệ thống lái thủy lực tàu hàng 3.300 tấn / Nguyễn Văn Dũng; Nghd.: GS.TS. Lê Viết Lượng . - Hải phòng, Đại học Hàng hải, 2013 . - 76 tr. ; 30 cm + 6 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 11460, PD/TK 11460
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 19 Tính toán thiết kế kết cấu đỡ cho hệ thống làm mát, bóc tách và lập qui trình chế tạo chi tiết thuộc Row 1 / Nguyễn Ngọc Tú, Nguyễn Văn Dũng, Nguyễn Minh Hiếu, Phạm Doãn Hòa; Nghd.: Hoàng Văn Nam . - Hải phòng : Đại học Hàng Hải Việt Nam, 2021 . - 71tr. ; 30cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 19794
  • Chỉ số phân loại DDC: 621.8
  • 20 Xây dựng chương trình hỗ trợ công tác quản lý kinh doanh cho công ty TNHH Phú Vinh / Nguyễn Văn Dũng; Nghd.: Đặng Quang Thanh . - Hải Phòng; Đại học Hàng hải; 2008 . - 58 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 07431
  • Chỉ số phân loại DDC: 005.1
  • 21 Xây dựng chương trình quản lý công văn tại Công ty Cổ phần thép Đình Vũ Hải Phòng / Nguyễn Văn Dũng; Nghd.: Hà Khánh Lâm . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải, 2009 . - 75 tr. ; 30 cm
  • Thông tin xếp giá: PD/TK 09039
  • Chỉ số phân loại DDC: 005.5
  • 1
    Tìm thấy 21 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :